Đừng từ chối nhận nếu bạn còn cái để cho!
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
MA TRẬN, ĐỀ, ĐÁP ÁN NV6 KII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tây (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:34' 04-08-2014
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tây (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:34' 04-08-2014
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT PHÙ CÁT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC HỲ II
Ngữ văn 6 (năm học 2013-2014)
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
1:Phần văn bản:
Tác giả, phương thức biểu đạt, nhân vật, thể thơ
Nội dung tp, biện pháp nghệ thuật,
Số câu: 7
Số điểm: 1,75
Tỉ lệ: 17,5 %
Câu 1,3,4,6
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10,0%
Câu 2,5,7
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Số câu: 7
Số điểm: 1,75
Tỉ lệ: 17,5 %
2: Phần Tiếng Việt:
Từ loại phó từ
Phép tu từ, kiểu câu, lỗi câu
Số câu: 4
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10,0
Câu11
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Câu: 8,9,10
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Số câu: 4
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10,0
3: Tập Làm văn
Chi tiết miêu tả
Tả cảnh bình minh
Số câu: 2
Số điểm: 7,25
Tỉ lệ: 72,5%
Câu 12
Số câu: 1
Tỉ lệ: 0,25%
Số câu: 1
Số câu: 2
Số điểm: 7,25
Tỉ lệ: 72,5%
Tổng số câu: 13
Tổng số điểm: 10,0
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 5
Số điểm: 1,25
Tỉ lệ: 12,5%
Số câu: 7
Số điểm:1,75
Tỉ lệ: 17,5%
Số câu;1
Số điểm:7,0
Tỉ lệ: 70%
Tổng số câu: 13
Tổng số điểm: 10,0
Tỉ lệ: 100%
PHÒNG GD - ĐT PHÙ CÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2013 – 2014
Môn Ngữ văn 6
Thời gian làm bài 90 phút ( không kể phát đề)
Ngày kiểm tra: 08/ 5/ 2014
_________________________________
I. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Đọc và trả lời câu hỏi bằng cách ghi lại chữ cái đầu câu em chọn là đúng.
1. Tác giả của văn bản “ Bài học đường đời đầu tiên” là ai?
A. Tô Hoài; B. Đoàn Giỏi; C. Tạ Duy Anh; D.Vũ Tú Nam.
2. Bài học đường đời đầu tiên của Dế Mèn trong trích đoạn “ Bài học đường đời đầu tiên” là gì?
A. Về cách ăn uống; B. Về cách chọn bạn; C. Về thái độ ứng xử; D. Về cách học tập.
3. Văn bản “ Sông nước Cà Mau” sử dụng phương thức biểu đạt chính nào?
A. Tự sự; B. Miêu tả; C. Nghị luận; D. Biểu cảm.
4. Văn bản “Bức tranh của em gái tôi” được kể bằng lời của nhân vật nào?
A. Người em gái; B. Chú Tiến Lê; C. Bố Kiều Phương; D. Nhân vật người anh.
5. Các biện pháp nghệ thuật tu từ được sử dụng có hiệu quả trong “ Vượt thác” là gì?
A. So sánh, nhân hóa; B. Ẩn dụ, hoán dụ; C. Nói giảm nói tránh; D. Nói quá, chơi chữ.
6. Bài thơ “ Đêm nay Bác không ngủ” được viết theo thể thơ gì?
A. Thơ bốn chữ; B. Thơ năm chữ; C. Thơ sáu chữ; D. Thơ lục bát.
7. Câu thơ được ngắt thành hai dòng sau đây nhằm thể hiện điều gì?
“ Ra thế
Lượm ơi!”
( Lượm - Tố Hữu)
A. Nhận
Ngữ văn 6 (năm học 2013-2014)
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
1:Phần văn bản:
Tác giả, phương thức biểu đạt, nhân vật, thể thơ
Nội dung tp, biện pháp nghệ thuật,
Số câu: 7
Số điểm: 1,75
Tỉ lệ: 17,5 %
Câu 1,3,4,6
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10,0%
Câu 2,5,7
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Số câu: 7
Số điểm: 1,75
Tỉ lệ: 17,5 %
2: Phần Tiếng Việt:
Từ loại phó từ
Phép tu từ, kiểu câu, lỗi câu
Số câu: 4
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10,0
Câu11
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Câu: 8,9,10
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Số câu: 4
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 10,0
3: Tập Làm văn
Chi tiết miêu tả
Tả cảnh bình minh
Số câu: 2
Số điểm: 7,25
Tỉ lệ: 72,5%
Câu 12
Số câu: 1
Tỉ lệ: 0,25%
Số câu: 1
Số câu: 2
Số điểm: 7,25
Tỉ lệ: 72,5%
Tổng số câu: 13
Tổng số điểm: 10,0
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 5
Số điểm: 1,25
Tỉ lệ: 12,5%
Số câu: 7
Số điểm:1,75
Tỉ lệ: 17,5%
Số câu;1
Số điểm:7,0
Tỉ lệ: 70%
Tổng số câu: 13
Tổng số điểm: 10,0
Tỉ lệ: 100%
PHÒNG GD - ĐT PHÙ CÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2013 – 2014
Môn Ngữ văn 6
Thời gian làm bài 90 phút ( không kể phát đề)
Ngày kiểm tra: 08/ 5/ 2014
_________________________________
I. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Đọc và trả lời câu hỏi bằng cách ghi lại chữ cái đầu câu em chọn là đúng.
1. Tác giả của văn bản “ Bài học đường đời đầu tiên” là ai?
A. Tô Hoài; B. Đoàn Giỏi; C. Tạ Duy Anh; D.Vũ Tú Nam.
2. Bài học đường đời đầu tiên của Dế Mèn trong trích đoạn “ Bài học đường đời đầu tiên” là gì?
A. Về cách ăn uống; B. Về cách chọn bạn; C. Về thái độ ứng xử; D. Về cách học tập.
3. Văn bản “ Sông nước Cà Mau” sử dụng phương thức biểu đạt chính nào?
A. Tự sự; B. Miêu tả; C. Nghị luận; D. Biểu cảm.
4. Văn bản “Bức tranh của em gái tôi” được kể bằng lời của nhân vật nào?
A. Người em gái; B. Chú Tiến Lê; C. Bố Kiều Phương; D. Nhân vật người anh.
5. Các biện pháp nghệ thuật tu từ được sử dụng có hiệu quả trong “ Vượt thác” là gì?
A. So sánh, nhân hóa; B. Ẩn dụ, hoán dụ; C. Nói giảm nói tránh; D. Nói quá, chơi chữ.
6. Bài thơ “ Đêm nay Bác không ngủ” được viết theo thể thơ gì?
A. Thơ bốn chữ; B. Thơ năm chữ; C. Thơ sáu chữ; D. Thơ lục bát.
7. Câu thơ được ngắt thành hai dòng sau đây nhằm thể hiện điều gì?
“ Ra thế
Lượm ơi!”
( Lượm - Tố Hữu)
A. Nhận
 






Các ý kiến mới nhất